Chỉ số giá tiêu dùng toàn quốc

QUYẾT ĐỊNH 3194/QĐ-UBND NGÀY 26/10/2017 "VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU MẪU THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH"
Chế độ Thông tin báo cáo | Chế độ Thông tin báo cáo của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh

Ngày 19/12/2016, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg “Về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã” có hiệu lực thi hành từ ngày 05/02/2017, thay thế các quy định về danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành tại Thông tư số 02/2011/TT-BKHĐT ngày 10/01/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

UBND tỉnh Khánh Hòa đã ban hành Quyết định số 3194/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 “Về việc ban hành biểu mẫu thu thập hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh” đến các Sở, ban, ngành; thay thế Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh phân công thực hiện Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã.

Hệ thống biểu mẫu thu thập hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh tổng cộng có 71 biểu báo cáo; trong đó:

- Lĩnh vực Công nghiệp, Xây dựng và Vốn đầu tư: 13 biểu;

- Lĩnh vực Cơ sở hành chính, Thương mại và Dịch vụ: 05 biểu;

- Lĩnh vực Tài khoản quốc gia: 09 biểu

- Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản: 12 biểu

- Lĩnh vực xã hội, môi trường: 32 biểu;

Xem trực tuyến danh sách hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh

Cụ thể phân công các Sở, ban, ngành thực hiện như sau:

STT

Tên biểu

Ký hiệu biểu

Kỳ

báo cáo

Ngày nhận

báo cáo

A

B

C

D

E

I

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 

 

A. Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản

 

 

 

1

Diện tích rừng hiện có chia theo nguồn gốc, mục đích sử dụng và theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

008.N/BCS-

NLTS

Năm

Ngày 05/4

năm sau

2

Diện tích rừng được bảo vệ chia theo mục đích sử dụng và theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

 

009.H/BCS

-NLTS

 

6 tháng,

Năm

- Ước 6 tháng:

Ngày 10/5

- Sơ bộ năm:

Ngày 10/11

- Chính thức năm:

Ngày 05/4

năm sau

3

Diện tích rừng được bảo vệ chia theo loại hình kinh tế và theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

010.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 05/4

năm sau

4

Tỷ lệ che phủ rừng

011.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 05/4

năm sau

5

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

012.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 28/3

năm sau

 

B. Xã hội và Môi trường

 

 

 

6


Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại về người do thiên tai gây ra theo loại thiên tai

001h.H/BCS

-XHMT

Tháng,

Năm

- Báo cáo tháng:

Ngày 15

hàng tháng

- Báo cáo năm:

Ngày 25/02

năm sau

7

Thiệt hại về tài sản do thiên tai gây ra theo loại thiên tai

002h.T/BCS

-XHMT

Tháng

Ngày 15

hàng tháng

II

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 

 

A. Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản

 

 

 

1

Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo đối tượng sử dụng, quản lý

001.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 25/02

năm sau

2

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp

002.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 25/02

năm sau

3

Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp

003.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 25/02

năm sau

4

Hiện trạng sử dụng đất chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

004.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 25/02

năm sau

5

Cơ cấu sử dụng đất chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

005.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 25/02

năm sau

6

Diện tích và tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

006.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 25/02

năm sau

7

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất

007.N/BCS

-NLTS

Năm

Ngày 25/02

năm sau

 

B. Xã hội và Môi trường

 

 

 

8

Tỷ lệ chất thải nguy hại đã thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia tương ứng

003h.N/BCS

-XHMT

Năm

- Báo cáo

sơ bộ:

Ngày 12/12

năm báo cáo

- Báo cáo

chính thức:

Ngày 17/3

năm sau

III

SỞ CÔNG THƯƠNG 

 

A. Công nghiệp, xây dựng và vốn đầu tư

 

 

 

1

Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp

001.N/BCS

-CN

Năm

Ngày 28/3

năm sau

năm điều tra

 

B. Thương mại và Dịch vụ

 

 

 

2

Số lượng chợ

001.N/BCS

-TMDV

Năm

Ngày 12/3

năm sau

3

Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại

002.N/BCS

-TMDV

Năm

Ngày 12/3

năm sau

IV

SỞ XÂY DỰNG  

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

003f.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 28/02

năm sau

V

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH  

1

Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo khối, loại hình quản lý

001.N/BCS

-TKQG

Năm

Ngày 28/3

năm sau

2

Số người hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

002.N/BCS

-TKQG

Năm

Ngày 28/3

năm sau

3

Thu, chi quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

003.H/BCS

-TKQG

Quý,

Năm

- Báo cáo quý:

Ngày 12

tháng đầu quý sau

quý báo cáo

- Báo cáo năm:

Ngày 28/3

năm sau

VI

KHO BẠC NHÀ NƯỚC TỈNH  

1

Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ

003.T/BCS

-XDĐT

Tháng

Ngày 12

tháng sau

tháng báo cáo

2

Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước

007.N/BCS

-XDĐT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

năm báo cáo

3

Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ trái phiếu Chính phủ

008.N/BCS

-XDĐT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

năm báo cáo

VII

KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN/ THỊ XÃ/THÀNH PHỐ  

1

Thu, vay ngân sách nhà nước quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

007.H/BCS

-TKQG

6 tháng, Năm

- Báo cáo 6 tháng:

Ngày 12/7

- Báo cáo năm:

 Ngày 12/02

năm sau

2

Chi ngân sách nhà nước huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

008.H/BCS

-TKQG

6 tháng, Năm

- Báo cáo 6 tháng:

Ngày 12/7

- Báo cáo năm:

Ngày 12/02

năm sau

VIII

SỞ TÀI CHÍNH  

 

A. Công nghiệp, Xây dựng và Vốn đầu tư

 

 

 

1

Giá trị tài sản cố định của cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn

013.N/BCS

-XDĐT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

năm báo cáo

 

B. Tài khoản quốc gia

 

 

 

2

Thu, vay ngân sách nhà nước tỉnh

004.Q/BCS

-TKQG

Quý

Ngày 12

tháng đầu quý sau

quý báo cáo

3


Chi ngân sách nhà nước tỉnh

005.Q/BCS

-TKQG

Quý

Ngày 12

tháng đầu quý sau

quý báo cáo

4


Chi ngân sách nhà nước tỉnh cho một số lĩnh vực

006.H/BCS

-TKQG

6 tháng,

Năm

- Báo cáo 6 tháng:

Ngày 12/7

- Báo cáo năm:

Ngày 12/02

năm sau

IX

PHÒNG TÀI CHÍNH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ  

1

 

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do huyện, thị xã, thành phố quản lý

005.T/BCS

-XDĐT

Tháng

Ngày 12

tháng sau

tháng báo cáo

2

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục đầu tư

010.N/BCS

-XDĐT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

năm báo cáo

3

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo mục đích đầu tư

012.N/BCS

-XDĐT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

năm báo cáo

X

QUỸ ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ,

CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN  

1

Tình hình cho vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước

004.T/BCS

-XDĐT

Tháng

Ngày 12

tháng sau

tháng báo cáo

2

Tình hình cho vay vốn tín dụng đầu tư của nhà nước

009.N/BCS

-XDĐT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

năm báo cáo

XI

SỞ DU LỊCH  

 

A. Thương mại và Dịch vụ

 

 

 

1

 

Số lượt khách du lịch nội địa

005.H/BCS

-TMDV

Quý,

Năm

- Báo cáo quý:

Ngày 12

tháng đầu quý sau

quý báo cáo

- Báo cáo năm:

Ngày 12/02

năm sau

XII

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO  

 

B. Xã hội và Môi trường

 

 

 

1

Huy chương thi đấu thể thao quốc tế (Các môn thi đấu cá nhân)

001e.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 17/02

năm sau

2

Huy chương thi đấu thể thao quốc tế (Các môn thi đấu tập thể)

002e.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 17/02

năm sau

XIII

SỞ Y TẾ  

1

Số bác sĩ, giường bệnh

001d.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 17/02

năm sau

2

Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

002d.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 17/02

năm sau

3

Suy dinh dưỡng trẻ em

003d.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 17/02

năm sau

4

HIV/AIDS

004d.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 17/02

năm sau

XIV

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  

1

Giáo dục phổ thông

001c.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 28/10

năm báo cáo

2

Trường học, lớp học, phòng học giáo dục phổ thông chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

002c.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 28/10

năm báo cáo

3

Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông

003c.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 28/10

năm báo cáo

XV

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ  

1

Số tổ chức khoa học và Công nghệ

001b.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 12/02

năm sau

2

Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị

002b.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 12/02

năm sau

3

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

003b.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 12/02

năm sau

XVI

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG  

 

A. Thương mại và Dịch vụ

 

 

 

1

Số thuê bao điện thoại

003.N/BCS

-TMDV

Năm

Ngày 28/02

năm sau

2

Số thuê bao truy nhập Internet

004.H/BCS

-TMDV

Quý,

Năm

- Báo cáo quý:

Ngày 12

tháng đầu quý sau

quý báo cáo

- Báo cáo năm:

Ngày 28/02

năm sau

 

B. Xã hội và Môi trường

 

 

 

3

Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động, truy nhập Internet

001f.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 28/01

năm sau

năm điều tra

4

Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet

002f.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 28/01

năm sau

năm điều tra

XVII

CÔNG AN TỈNH  

1

Tai nạn giao thông

001g.T/BCS

-XHMT

Tháng

Ngày 17 tháng

báo cáo

XVIII

CÔNG AN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY  

1

Tình hình cháy, nổ và mức độ thiệt hại

002g.T/BCS

-XHMT

Tháng

Ngày 17 tháng

báo cáo

XIX

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH  

1

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

004a.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 12/02

năm 20…..

2

Số vụ, số người phạm tội đã bị kết án

005g.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

XX

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH  

1

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

005a.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 12/02

năm 20…..

2

Số vụ án, số bị can đã khởi tố

003g.H/BCS

-XHMT

6 tháng,

Năm

- Báo cáo 6 tháng:

Ngày 17/7

- Báo cáo năm:

Ngày 28/3

năm sau

3

Số vụ án, số bị can đã truy tố

004g.H/BCS

-XHMT

6 tháng,

Năm

- Báo cáo 6 tháng:

Ngày 17/7

- Báo cáo năm:

Ngày 28/3

năm sau

XXI

SỞ TƯ PHÁP  

1

Số lượt người được trợ giúp pháp lý

006g.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

2

Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi đã đăng ký khai sinh

007g.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 15/3

năm sau

3

Số trường hợp tử vong đã đăng ký khai tử

008g.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 15/3

năm sau

4

Số cuộc kết hôn và tuổi kết hôn trung bình lần đầu

009g.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 15/3

năm sau

XXII

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN 

THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH [1]

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý

002.T/BCS

-XDĐT

Tháng

Ngày 12

tháng sau

tháng báo cáo

2

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục đầu tư

006.N/BCS

-XDĐT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

năm báo cáo

3

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo mục đích đầu tư

011.N/BCS

-XDĐT

Năm

Ngày 28/3

năm sau

năm báo cáo

  XXIII  

SỞ NỘI VỤ  

 

A. Tài khoản quốc gia

 

 

 

1

Số cơ sở, lao động trong các cơ quan hành chính

009.N/BCS

-TKQG

Năm

Ngày 12/3

năm sau

năm điều tra

 

B. Xã hội và Môi trường

 

 

 

2

Tỷ lệ nữ đại biểu hội đồng nhân dân

002a.N/BCS

-XHMT

Nhiệm kỳ

Đầu nhiệm kỳ

3

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

003a.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 12/02

năm 20…..

XXIV

BAN TỔ CHỨC TỈNH ỦY  

1

Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng

001a.N/BCS

-XHMT

Nhiệm kỳ

Đầu nhiệm kỳ

XXV

CÁC CƠ QUAN NGÀNH DỌC TRUNG ƯƠNG [2]

1

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

003a.N/BCS

-XHMT

Năm

Ngày 12/02

năm 20…..



[1]

- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp

- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh

- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh

- Ban quản lý khu kinh tế Vân Phong

- Ban quản lý dự án KDL Bắc bán đảo Cam Ranh

- Ban quản lý dự án phát triển tỉnh

[2]

- Chi nhánh Ngân hàng phát triển tỉnh

- Ngân hàng Nhà nước

- Cục Hải quan

- Cục Thuế

- Bảo hiểm xã hội tỉnh

- Kho bạc tỉnh

- Chi cục dữ trữ Nam Trung Bộ

- Cục thi hành án dân sự tỉnh

- Đài khí tượng thủy văn Nam Trung Bộ





Các bài mới nhất
Quyết định 3194/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 "Về việc ban hành biểu mẫu thu thập hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh"
(Hết hiệu lực) Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh Khánh Hòa "Phân công thực hiện Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã"
(Hết hiệu lực) Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của UBND tỉnh Khánh Hòa "Kế hoạch Triển khai thực hiện Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã"
(Hết hiệu lực) Hệ thống biểu mẫu dùng để thu thập Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
(Hết hiệu lực) Hệ thống biểu mẫu dùng để thu thập Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp huyện theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
(Hết hiệu lực) Hệ thống biểu mẫu dùng để thu thập Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp xã theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27/7/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
Quyết định số 2845/QĐ-UBND ngày 14 /11/2012 ban hành Qui định về chế độ thông tin báo cáo trong các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Khánh Hòa
Chỉ thị số 11/CT-UB ngày 29/4/1993 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa "Về việc chấn chỉnh và tăng cường chế độ thông tin báo cáo"


THÔNG TIN MỚI

Quyết định số 3194/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa “Về việc ban hành biểu mẫu thu thập hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh”

Quyết định số 2881/QĐ-UBND của UBND tỉnh Khánh Hòa "Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án tăng cường quản lý nhà nước về chất lượng thống kê đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa"

Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 của UBND tỉnh Khánh Hòa "Về việc ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Thống kê trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa"

UBND tỉnh Khánh Hòa tổ chức Hội nghị phổ biến Luật Thống kê

Nghị định số 94/2016/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê

Nghị định số 95/2016/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê

Nghị định số 97/2016/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia

Tình hình kinh tế xã hội tháng 6 năm 2016

Tờ gấp Khánh Hòa
Kinh tế xã hội năm 2015

Quy trình kiểm tra, giám sát thực hiện phương án điều tra thống kê và chế độ báo cáo thống kê

 LIÊN KẾT WEBSITE